khoảng rộng

khoảng rộng

Máy bay đang bay trên khoảng rộng của bầu trời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một không gian diện tích lớn, trải dài: Chỉ một vùng đất, mặt nước, hoặc không gian kích thước rộng lớn, tạo cảm giác thoáng đãng, mênh mông.
    • Phạm vi, quy mô lớn: Dùng để chỉ mức độ, quy mô rộng lớn của một sự việc, hiện tượng trừu tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khoảng rộng của cánh đồng lúa khiến tâm hồn tôi thư thái. (Sự mênh mông của cánh đồng lúa khiến tâm hồn tôi thư thái.)
    • Máy bay đang bay trên khoảng rộng của bầu trời. (Máy bay đang bay trên vùng trời rộng lớn.)
    • Anh ấy một khoảng rộng hiểu biết về lịch sử. (Anh ấy một phạm vi hiểu biết rộng lớn về lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoảng rộng mênh mông": nhấn mạnh sự rộng lớn, vô tận.
    • Đứng trước khoảng rộng mênh mông của đại dương, con người cảm thấy thật nhỏ bé.
  • "tầm nhìn khoảng rộng": chỉ tầm nhìn xa, bao quát trên diện rộng.
    • Nhà lãnh đạo cần tầm nhìn khoảng rộng để dẫn dắt đất nước.
Biến thể từ gần giống
  • Khoảng không rộng lớn (cụm danh từ): không gian rộng lớn, thường chỉ bầu trời hoặc vũ trụ.
  • Diện rộng (danh từ): vùng diện tích lớn, thường dùng trong văn phong hành chính, báo chí ( dụ: ).
  • Bề rộng (danh từ): chiều rộng, độ rộng của một bề mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Vùng rộng: khu vực diện tích lớn.
  • Không gian rộng lớn: không gian quy mô lớn.
  • Mênh mông: (tính từ) rộng đến mức khó thấy giới hạn (thường dùng cho thiên nhiên).
Các cụm từ liên quan
  • Mở ra một khoảng rộng: tạo ra hoặc để lộ ra một không gian/quy mô lớn.
    • Cánh cửa mở ra một khoảng rộng đầy ánh sáng.
  • Thu vào trong một khoảng rộng: bao hàm, chứa đựng trong một phạm vi rộng.
    • Tác phẩm nghệ thuật ấy thu vào trong một khoảng rộng của cảm xúc.
Thành ngữ liên quan
  • Lòng khoảng rộng (ít dùng): chỉ tấm lòng rộng lượng, bao dung.
    • Ông ấy lòng khoảng rộng, luôn tha thứ cho lỗi lầm của người khác.